Untitled Document
      VĂN BẢN PHÁP QUY
      TIÊU CHUẨN - QUY CHUẨN
      ĐỊNH MỨC - ĐƠN GIÁ
      KHKT CHUYÊN NGÀNH XD
      GIÁO TRÌNH
      LOẠI KHÁC
      SÁCH SẮP XUẤT BẢN

Untitled Document
      LỊCH TỜ, LỊCH QUYỂN, LỊCH BÀN
      CATALOGUE
      TỜ RƠI - TỜ GẤP
      BẰNG KHEN - GIẤY KHEN
      GIẤY CHỨNG NHẬN - CHỨNG CHỈ
      CÁC LOẠI BIỂU MẪU
      TẠP CHÍ - KỶ YẾU
      THIẾT KẾ QUẢNG CÁO TẠO MẪU

Hỗ trợ kinh doanh
Hỗ trợ kinh doanh
 
Hỗ Trợ xuất bản
Hỗ Trợ xuất bản
 
Hỗ trợ đặt mua
Hỗ trợ đặt mua
 


    

Cập nhật ngày: 1-08- 2014



 
Tìm kiếm theo:
Tên sách: # A B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Tác giả: A B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
    > SÁCH TỔNG HỢP
TÊN SÁCH:CƠ HỌC VẬT LIỆU VÀ KẾT CẤU COMPOSITE
TÁC GIẢ:Trần Minh Tú, Trần Ích Thịnh - ĐH Xây dựng
KHỔ SÁCH:17 x 24 cm
SỐ TRANG:302
NĂM XUẤT BẢN:2016
GIÁ:148,000 VNĐ

MỤC LỤC
Lời nói đầu
Danh mục ký hiệu
Chương 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ VẬT LIỆU COMPOSITE
1.1. Mở đầu
1.2. Phân loại vật liệu composite
1.3. Composite nền nhựa polymer
Chương 2: PHÂN TÍCH CƠ HỌC LỚP VẬT LIỆU COMPOSITE
2.1. Mở đầu
2.2. Quan hệ ứng suất biến dạng trong vật liệu đàn hồi  tuyến tính
2.2.1. Vật liệu dị hướng
2.2.2. Vật liệu đơn nghiêng (monoclinic)
2.2.3. Vật liệu trực hướng (orthotropic)
2.2.4. Vật liệu đẳng hướng ngang
2.2.5. Vật liệu đẳng hướng
2.3. Vật liệu composite đồng phương đúng trục
2.3.1. Quan hệ giữa các hằng số độ cứng và độ mềm với các hằng số
                    đàn hồi kỹ thuật của lớp vật liệu composite trực hướng
2.3.2. Quan hệ giữa các hằng số độ cứng và độ mềm với các hằng số
                   đàn hồi kỹ thuật của lớp vật liệu composite đẳng hướng ngang
2.3.3. Trạng thái ứng suất phẳng
2.4. Vật liệu composite đồng phương lệch trục
2.4.1. Ma trận chuyển đổi hệ trục tọa độ
2.4.2. Ma trận độ cứng và ma trận độ mềm lệch trục
                    của vật liệu composite trực hướng
2.4.3. Ma trận độ cứng và ma trận mềm lệch trục của vật liệu composite 
2.4.4. Ma trận độ cứng thu gọn lệch trục (trực hướng và đẳng hướng ngang)
2.4.5. Các hằng số đàn hồi kỹ thuật của composite lệch trục
2.5. Thuyết bền
2.5.1. Thuyết bền ứng suất lớn nhất
2.5.2. Thuyết bền biến dạng lớn nhất
2.5.3. Thuyết bền Tsai-Hill
2.5.4. Thuyết bền Tsai-Wu
2.6. Ứng suất và biến dạng nhiệt ẩm trong đơn lớp vật  liệu composite
2.6.1. Quan hệ ứng suất - biến dạng có kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm
2.6.2. Quan hệ ứng suất - biến dạng nhiệt ẩm của đơn lớp Composite
                   đồng phương đứng trục
2.6.3. Quan hệ ứng suất - biến dạng nhiệt ẩm cho lớp composite
                    đồng phương lệch trục
2.7. Ví dụ áp dụng
Chương 3: PHÂN TÍCH CƠ HỌC VI MÔ LỚP VẬT LIỆU COMPOSITE
3.1. Mở đầu
3.2. Tỉ lệ thể tích, tỉ lệ khối lượng, bọt khí (void content)
3.2.1. Tỉ lệ thể tích
3.2.2. Tỷ lệ khối lượng
3.2.3. Khối lượng riêng
3.2.4. Bọt khí (void content)
3.3. Xác định các hằng số đàn hồi
3.3.1. Mô hình cơ học vật liệu
3.3.2. Mô hình bán kinh nghiệm
3.3.3. Mô hình đàn hồi
3.4. Độ bền phá hủy của lớp composite đồng phương
3.4.1. Độ bền phá hủy kéo theo phương dọc
3.4.2. Độ bền phá hủy nén theo phương dọc
3.4.3. Độ bền phá hủy kéo theo phương ngang
3.4.4. Độ bền phá hủy nén theo phương ngang
3.4.5. Độ bền phá hủy cắt
3.5. Hệ số giãn nở nhiệt
3.6. Hệ số trương nở ẩm
3.7. Ví dụ áp dụng
Chương 4: PHÂN TÍCH CƠ HỌC VĨ MÔ VẬT LIỆU COMPOSITE NHIỀU LỚP
4.1. Mở đầu
4.2. Cấu trúc của vật liệu composite nhiều lớp cốt sợi đồng phương
4.3. Lý thuyết tấm nhiều lớp cổ điển - các phương trình cơ bản
4.3.1. Sơ đồ và ký hiệu tấm composite nhiều lớp
4.3.2. Giả thuyết Kirchhoff
4.3.3. Trường chuyển vị
4.3.4. Trường biến dạng
4.3.5. Trường ứng suất
4.3.6. Các thành phần nội lực (nội lực trên 1 đơn vị chiều dài)
4.3.7. Hệ phương trình cân bằng
4.3.8. Phương trình cân bằng theo chuyển vị khi kể đến
                   các thành phần biến dạng phi tuyến
4.3.9. Phương trình cân bằng theo chuyển vị khi bỏ qua
                   các thành phần biến dạng phi tuyến
4.4. Phân loại composite nhiều lớp - ảnh hưởng của ma trận [A], [B], [D]
4.4.1. Composite nhiều lớp đối xứng (symmetric)
4.4.2. Composite nhiều lớp phản đối xứng (anti-symmetric)
4.4.3. Composite nhiều lớp vuông góc (cross-ply)
4.4.4. Composite nhiều lớp xiên góc (Angle-ply)
4.4.5. Composite nhiều lớp cân bằng (balanced)
4.4.6. Composite nhiều lớp đẳng hướng
4.4.7. Composite nhiều lớp tương tự đẳng hướng (quasi-isotropic)
4.5. Phân tích phân tố tấm composite nhiều lớp chịu tác dụng của tải trọng cơ học
4.6. Ví dụ áp dụng
4.7. Hệ phương trình cơ bản của tấm theo lý thuyết biến dạng cắt bậc nhất
            (Reissner-Mindlin)
4.7.1. Trường chuyển vị
4.7.2. Trường biến dạng
4.7.3. Ứng suất và nội lực
4.7.4. Hệ phương trình cân bằng
4.7.5. Phương trình cân bằng theo chuyển vị khi không kể đến các thành phần biến dạng phi tuyến
4.8. Ảnh hưởng nhiệt-ẩm trong vật liệu composite nhiều lớp
4.8.1. Trường biến dạng nhiệt ẩm
4.8.2. Trường ứng suất
4.8.3. Trường nội lực
4.9. Điều kiện bền của vật liệu composite nhiều lớp
Chương 5: PHÂN TÍCH KẾT CẤU DẦM COMPOSITE LỚP
5.1. Mở đầu
5.2. Phân tích kết cấu dầm nhiều lớp theo lý thuyết tấm cổ điển
5.2.1. Các phương trình cơ bản
5.2.2. Dầm composite lớp chịu uốn
5.2.3. Ổn định của dầm composite lớp
5.2.4. Dao động tự do của dầm composite lớp
5.3. Phân tích dầm composite lớp theo lý thuyết biến dạng cắt bậc nhất (FSDT)
5.3.1. Phương trình quan hệ
5.3.2. Dầm composite lớp chịu uốn
5.3.3. Ổn định của dầm composite lớp
5.3.4. Dao động của dầm composite lớp
Chương 6: PHÂN TÍCH KẾT CẤU TẤM COMPOSITE LỚP
                   THEO LÝ THUYẾT TẤM CỔ ĐIỂN (KIRCHHOFF)
6.1. Mở đầu
6.2. Nghiệm navier và điều kiện biên
6.3. Lời giải navier cho tấm composite lớp trực hướng đặc biệt
            theo lý thuyết tấm cổ điển kirchhoff
6.3.1. Tấm chữ nhật composite lớp trực hướng đặc biệt chịu uốn
6.3.2. Ổn định tấm composite lớp trực hướng đặc biệt
6.4. Lời giải navier cho tấm composite lớp phản xứng vuông góc
            theo lý thuyết tấm cổ điển kirchhoff
6.4.1. Điều kiện biên khớp K1- Lời giải Navier
6.4.2. Tấm composite lớp phản xứng vuông góc chịu uốn
6.4.3. Ổn định của tấm composite lớp phản xứng vuông góc
6.4.4. Dao động riêng của tấm composite lớp phản xứng vuông góc
6.5. Lời giải navier cho tấm composite lớp phản xứng xiên góc
            theo lý thuyết tấm cổ điển (kirchhoff)
6.5.1. Điều kiện biên khớp K2- Lời giải Navier
6.5.2. Tấm composite lớp phản xứng xiên góc chịu uốn
6.5.3. Ổn định của tấm composite phản xứng xiên góc
6.5.4. Dao động riêng của tấm composite lớp phản xứng xiên góc
Chương 7: PHÂN TÍCH KẾT CẤU TẤM COMPOSITE LỚP
                   THEO LÝ THUYẾT CHUYỂN VỊ BẬC NHẤT (FSDT)
7.1. Mở đầu
7.2. Lời giải navier cho tấm composite lớp phản xứng vuông góc
7.2.1. Điều kiện biên khớp K1- Lời giải Navier
7.2.2. Tấm composite lớp phản xứng vuông góc chịu uốn
7.2.3. Ổn định của tấm composite lớp phản xứng vuông góc
7.2.4. Dao động riêng của tấm composite lớp phản xứng vuông góc
7.3. Lời giải navier cho tấm composite lớp phản xứng xiên góc
7.3.1. Điều kiện biên khớp K2- Lời giải Navier
7.3.2. Tấm composite lớp phản xứng xiên góc chịu uốn
7.3.3. Ổn định của tấm composite lớp phản xứng xiên góc
7.3.4. Dao động riêng của tấm composite lớp phản xứng xiên góc
[ Lên đầu trang ]  [ Quay lại ]
  NXB Xay Dung
   SỰ KIỆN NỔI BẬT
  • Phát triển công thức tính toán độ dày bê tông chống bom
  • Xuất khẩu xi măng gặp “sóng”
  • Thêm 2 dây chuyền xi măng sắp đưa vào hoạt động
  • Sách giáo khoa điện tử Classbook thế hệ mới chính thức ra mắt
  • Kiến trúc xanh - hướng tới sử dụng vật liệu thân thiện môi trường
  • Bất động sản, tín hiệu phục hồi trên cả nước
  • Hàng ngàn người đổ về Hội sách TP.HCM
  • Thị trường chung cư Hà Nội – những tín hiệu vui đầu năm
  • Khả năng phục hồi của đô thị và ý tưởng đô thị chống bão lũ
  • Xây khu đô thị mới đầu tiên tại huyện Thường Tín

  • Xem thêm>>  

    NXB Xay Dung
       SÁCH SẮP XUẤT BẢN
  • Các giải pháp quản lý chuyên nghiệp trong xây dựng - Tập 1
  • Hướng dẫn giải bài tập cơ học cơ sở tập 2
  • Ứng dụng chương trình RM trong phân tích tính toán kết cấu cầu - tập IV
  • Máy sản xuất vật liệu và cấu kiện xây dựng
  • Cường độ chống cắt của đất trong các bài tóa địa kỹ thuật
  • TuboPascal với chương trình tính gió động và động đất theo TCVN 9386:2012
  • Cầu bê tông cốt thép trên đường ô tô

  • Xem thêm>>  

       SÁCH MỚI
    Click ảnh để xem chi tiết  

    Xem thêm>>  

       SẢN PHẨM DỊCH VỤ


     
       
      NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG - BỘ XÂY DỰNG
    Địa chỉ: 37 Lê Đại Hành - Quận Hai Bà Trưng - TP Hà Nội
    Liên hệ: 04.39741418 ; Hotline: 0168.5335848 * Fax: 04.38215369
    Email : nxbxaydung37@gmail.com
        Website : http://nxbxaydung.com.vn

    Designed by
    ADC VIETNAM